chữa bịnh

chữa bịnh

Bác sĩ đang chữa bịnh cho bệnh nhân tại phòng khám.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chữa trị bệnh tật, làm cho hết bệnh: Hành động của thầy thuốc hoặc người chuyên môn sử dụng các phương pháp y học (như thuốc men, phẫu thuật, vật trị liệu) để loại trừ hoặc làm giảm nhẹ bệnh tật cho người bệnh.
    • Sửa chữa, khắc phục một tình trạng xấu (nghĩa mở rộng): Được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc sửa chữa, khắc phục một vấn đề, sai sót hoặc tình trạng không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác sĩ đang chữa bịnh cho bệnh nhân tại phòng khám. (Bác sĩ đang điều trị bệnh cho bệnh nhân tại phòng khám.)
    • Ông ấy tìm đến thầy lang để chữa bịnh đau lưng kinh niên. (Ông ấy tìm đến thầy lang để chữa bệnh đau lưng kinh niên.)
    • Chúng ta cần tìm cách chữa bịnh thành kiến trong xã hội. (Chúng ta cần tìm cách khắc phục căn bệnh thành kiến trong xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chữa bịnh cứu người": Mục đích cao cả của nghề y, nhấn mạnh đến việc chữa bệnh để cứu mạng sống phục hồi sức khỏe cho con người.
    • Lương y như từ mẫu, luôn hết lòng sự nghiệp chữa bịnh cứu người. (Lương y như mẹ hiền, luôn hết lòng sự nghiệp chữa bệnh cứu người.)
  • "thuốc đắng chữa bịnh": Thành ngữ ám chỉ sự thật, lời khuyên chân thành hoặc biện pháp mạnh tuy khó chấp nhận nhưng lại tác dụng giải quyết vấn đề triệt để.
    • Lời phê bình của anh ấy tuy khó nghe nhưng thuốc đắng chữa bịnh, giúp tôi nhận ra khuyết điểm. (Lời phê bình của anh ấy tuy khó nghe nhưng thuốc đắng chữa bệnh, giúp tôi nhận ra khuyết điểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chữa bệnh: Từ đồng nghĩa, được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại. "Bệnh" "bịnh" có nghĩa tương đương, nhưng "bệnh" cách viết phổ thông hiện nay.
  • Điều trị: Từ chuyên môn, nhấn mạnh đến quá trình áp dụng các biện pháp y tế một cách hệ thống.
  • Trị bệnh: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết trang trọng.
  • Chữa trị: Từ ghép, nhấn mạnh cả hành động chữa quá trình trị liệu.
Từ đồng nghĩa
  • Chữa bệnh: Chữa trị bệnh tật.
  • Điều trị: Áp dụng các phương pháp y học để chữa bệnh.
  • Trị liệu: Quá trình điều trị bệnh, thường dùng trong các thuật ngữ như "vật trị liệu".
Thành ngữ liên quan
  • Phòng bịnh hơn chữa bịnh: Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc ngăn ngừa bệnh tật từ trước, tốt hơn để mắc bệnh rồi mới chữa trị. (Nguyên văn: )
    • Tiêm vắc-xin đầy đủ cách tốt nhất, phòng bịnh hơn chữa bịnh. (Tiêm vắc-xin đầy đủ cách tốt nhất, phòng bệnh hơn chữa bệnh.)